に を重ねて Ngữ Phap Nghĩa Cach Sử Dụng Tiếng Nhật Pro Net
2 Giải thích chi tiết về ngữ pháp "Thể hiện cảm xúc với hành động" 21 Câu ví dụ số ① của ngữ pháp "thể hiện cảm xúc với hành động" Trường hợp của thì quá khứ;Tổng hợp ngữ pháp N1 sách SHINKANZEN 1 ~ 始末だ:Sau cùng thì, kết cục, rốt cuộc 🌼 Vる+始末だ/この。 あの。その+始末だ 🌼 友達は親に反対されて結婚を諦めざるを得ず、ずっと落ち込んでいて、最近は死んでしまいたいと言い出す始末だ。 2~ っぱなしだ:Để nguyên, giữ nguyên như vậy
た結果 ngữ pháp
た結果 ngữ pháp-Trong Ngữ pháp N3 tổng hợp Cấu trúc A。 その結果(そのけっか)、B Ý nghĩa Kết quả là, kết cục là, do đó, bởi vậy Cụm từ dùng để diễn đạt nguyên nhân, lý do của sự việc nào đóCấu trúc けっか ( Kết quả là / sau khi ) Nのけっか Vたけっか Ví dụ ① 投票 とうひょう の 結果 けっか 、 議長 ぎちょう には 山田 やまだ さんが 選出 せんしゅつ された。 Theo kết quả bỏ phiếu, ông Yamada đã được chọn làm chủ toạ ② 調 しら べた 結果 けっか 、 私 わたし がまちがって
Learn Jlpt N3 Grammar その結果 Sono Kekka Japanesetest4you Com
によって ngữ pháp là ngữ pháp thường dùng trong cuộc sống hằng ngày Đây cũng là mẫu ngữ pháp thường xuất hiện trong đề thi JLPT N3N2 Để nắm chắc tiếng Nhật trung cấp Bạn cần phải nắm chắc ngữ pháp nàyNgữ pháp tiếng nhật N1 Bài 1luyện thi ngữ pháp N1 1 A あっての B意味:A があるからこそ B がある。 A がなければ B もない。 Chính vì có A nên mới có B Nếu không có A thì cũng chẳng có B用例:1 どんなに有名でも、お客様あってのお店です。 Cho dù nổi tiếng JLPT N2 Grammar List Verbcasual, past 結果 Noun の結果 取材した結果、記者は新しい事実を発見した / 発見しました。 Shuzai shita kekka, kisha wa atarashī jijitsu o hakken shita/ hakken shimashita After collecting information, the reporter found new facts 妻と相談した結果、スウェーデンへの移住を決めた / 決めました。
Diễn tả một điều khó khăn đã hoàn thành, kết quả sau khi lặp đi lặp lại / 何度も繰り返した結果、難しいことを成し遂げたことを表します。 Sử dụng cùng một danh từ 2 lần同じ名詞を2度繰り返して使います。 Nghĩa là 〜を繰り返して/ lặp đi lặp lại 〜☆~たところ < ~したら/~した 結果 (đặc biệt khi muốn nhấn mạnh kết quả phía sau) Ngữ pháp JLPT N2 *Dạng s ử dụng Ngữ pháp いまごろ たところで Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp いまごろ たところで Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp này, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể để giúp bạn dễ phân biệt hơn với các mẫu
た結果 ngữ phápのギャラリー
各画像をクリックすると、ダウンロードまたは拡大表示できます
![]() | ![]() | |
![]() | ||
![]() | ![]() | ![]() |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | ![]() |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | |
![]() | ![]() | |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
「た結果 ngữ pháp」の画像ギャラリー、詳細は各画像をクリックしてください。
![]() |
Ngữ Pháp N1 〜始末だ/ Rốt cục 〜, kết cục 〜 Cấu Trúc〜始末だ Ý nghĩa Rốt cục, kết cục 〜 Cách sử dụng Ví dụ Ví dụ luyện dịch tiếng nhật di chuyển chuột để xem tiếng Việt Các từ vựng trong ngữ pháp N1 Xem danh sách tổng hợp ngữ pháp N1 tại đây CÔNG6) 彼女(かのじょ)は毎日(まいにち)運動(うんどう)してきた。その結果(けっか)、体重(たいじゅう)が減(へ)った。 Cô ấy hàng ngày tập thể dục Kết quả là cân nặng đã giảm đi *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3
Incoming Term: た結果 ngữ pháp,





















































































0 件のコメント:
コメントを投稿