に を重ねて Ngữ Phap Nghĩa Cach Sử Dụng Tiếng Nhật Pro Net
2 Giải thích chi tiết về ngữ pháp "Thể hiện cảm xúc với hành động" 21 Câu ví dụ số ① của ngữ pháp "thể hiện cảm xúc với hành động" Trường hợp của thì quá khứ;Tổng hợp ngữ pháp N1 sách SHINKANZEN 1 ~ 始末だ:Sau cùng thì, kết cục, rốt cuộc 🌼 Vる+始末だ/この。 あの。その+始末だ 🌼 友達は親に反対されて結婚を諦めざるを得ず、ずっと落ち込んでいて、最近は死んでしまいたいと言い出す始末だ。 2~ っぱなしだ:Để nguyên, giữ nguyên như vậy
